|
|
|
|
| GIÁ VÀNG & USD | (07/09/2010) |
| Vàng (97%) | 2825 Ng.đ/chỉ | 2875 Ng.đ/chỉ |
| Vàng (99%) | 2918 Ng.đ/chỉ | 2928 Ng.đ/chỉ |
| Đô la Mỹ | 19480 đ/USD | 19500 đ/USD |
|
| ĐăkLăk nhân xô | 28300 đ/Kg |
| R2B (R2,S13,5%) | 28600 đ/Kg |
| R1C (R1,S16,2%) | 29000 đ/Kg |
| R1A (R1,S18,2%) | 29200 đ/Kg |
|
| GIÁ NÔNG SẢN | (07/09/2010) |
| Cacao lên men(Cargill) | 52100 đ/Kg |
| Mật Ong (Nguyên chất) | 55000 đ/kg |
|
|
| Dự án xây dựng nhà chung cư - Khu đô thị mới | 1.Tên dự án: Xây dựng nhà chung cư, khu đô thị mới. 2.Địa điểm: Tại phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột. 3.Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4.Quy mô dự án: 4.1Diện tích mặt bằng: 20 ha. 4.2Sản phẩm chính của dự án: Nhà ở, khu đô thị. 4.3Công suất của dự án: 2406 căn, tương đương 132.000 m2 sàn (55m2/căn).
|
|
| | | Dự án xây dựng nhà chung cư, biệt thự | 1. Tên dự án: Xây dựng nhà chung cư, biệt thự. 2. Địa điểm: Tại Thành phố Buôn Ma Thuột. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng: 26 ha (Bao gồm 12 tiểu dự án). 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Nhà ở. 4.3 Công suất của dự án: 3514 căn, tương đương 260.355 m2 sàn (74 m2/căn).
|
|
| | | Dự án xây dựng nhà ở cho công nhân Khu, Cụm công nghiệp | 1. Tên dự án: Xây dựng nhà ở cho công nhân Khu, Cụm công nghiệp. 2. Địa điểm: Tại Thành phố Buôn Ma Thuột. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng: 10 ha (Bao gồm 3 tiểu dự án). 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Nhà ở. 4.3 Công suất của dự án: 1.100 căn, tương đương 62.000 m2 sàn (56 m2 /căn).
|
|
|
|
|
|