|
|
|
|
| GIÁ VÀNG & USD | (01/09/2010) |
| Vàng (97%) | 2816 Ng.đ/chỉ | 2866 Ng.đ/chỉ |
| Vàng (99%) | 2905 Ng.đ/chỉ | 2918 Ng.đ/chỉ |
| Đô la Mỹ | 19480 đ/USD | 19500 đ/USD |
|
| ĐăkLăk nhân xô | 28400 đ/Kg |
| R2B (R2,S13,5%) | 28700 đ/Kg |
| R1C (R1,S16,2%) | 29100 đ/Kg |
| R1A (R1,S18,2%) | 29300 đ/Kg |
|
| GIÁ NÔNG SẢN | (01/09/2010) |
| Mật Ong (Nguyên chất) | 55000 đ/kg |
|
|
| Dự án nhà máy may mặc | 1. Tên dự án: Nhà máy may mặc. 2. Địa điểm: Tại Khu công nghiệp Hòa Phú, xã Hòa Phú, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (Cách trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột 15 Km). 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Sản phẩm chính của dự án: Các sản phẩm may mặc. 4.2 Nhu cầu lao động: Trên 1.000 người.
|
|
| | | Dự án nhà máy gạch Tuynel | 1. Tên dự án: Nhà máy gạch Tuynel. 2. Địa điểm: Các huyện Krông Bông, Ea Kar 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng sử dụng cho nhà máy: 10.000 m2. 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Gạch, ngói các loại. 4.3 Công suất của dự án: 10 triệu viên/năm/nhà máy. 4.4 Nhu cầu lao động: 50 người.
|
|
| | | Dự án nhà máy sản xuất đá ốp lát Granit | 1. Tên dự án: Nhà máy sản xuất đá ốp lát Granit. 2. Địa điểm: Tại huyện Ea Kar, Krông Bông, Ea H’leo. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng sử dụng cho nhà máy: Từ 10 - 15 ha. 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Đá ốp lát Granit. 4.3 Công suất của dự án: 150.000 m2/năm/nhà máy. 4.4 Nhu cầu lao động: Khoảng 100 - 150 người/nhà máy.
|
|
| | | Dự án nhà máy giết mổ và chế biến súc sản; chế biến thịt hộp | 1. Tên dự án: Nhà máy giết mổ và chế biến súc sản; chế biến thịt hộp. 2. Địa điểm: Các huyện: M’Đrắk, Ea Kar. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng sử dụng cho nhà máy: Từ 10 - 15 ha. 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Thịt gia súc các loại. 4.3 Công suất của dự án: 10.000 tấn sản phẩm/năm/nhà máy. 4.4 Nhu cầu lao động: Khoảng 100 - 150 người.
|
|
| | | Dự án nhà máy sản xuất đồ gỗ xuất khẩu | 1. Tên dự án: Nhà máy sản xuất đồ gỗ xuất khẩu. 2. Địa điểm: Tại Khu công nghiệp Hòa Phú – Thành phố Buôn Ma Thuột. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng sử dụng cho nhà máy: Từ 5 - 10 ha. 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Đồ gỗ xuất khẩu. 4.3 Công suất của dự án: 10.000 m3/năm. 4.4 Nhu cầu lao động: Khoảng 100 - 150 người.
|
|
| | | Dự án nhà máy chế biến tinh bột ngô, nông sản sau thu hoạch | 1. Tên dự án: Nhà máy chế biến tinh bột ngô, nông sản sau thu hoạch. 2. Địa điểm: Các huyện: Ea Kar, Ea H’leo, Krông Búk, Krông Bông. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích đất: Từ 10 - 15 ha/nhà máy. 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Chế biến tinh bột ngô và nông sản các loại (trừ tinh bột sắn). 4.3 Công suất của dự án: 80.000 - 100.000 tấn sản phẩm/năm/nhà máy. 4.4 Nhu cầu lao động: Sử dụng lao động địa phương qua đào tạo, số lượng khoảng 80-100 công nhân.
|
|
| | | 2. Dự án Nhà máy chế tạo các sản phẩm từ cao su | 1. Tên dự án: Nhà máy chế tạo các sản phẩm từ cao su. 2. Địa điểm: Tại Khu công nghiệp Hòa Phú, Cụm công nghiệp Buôn Hồ. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng sử dụng cho nhà máy: Khoảng 5 - 10 ha / nhà máy. 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Các sản phẩm từ cao su. 4.3 Công suất của dự án: 15.000 tấn/năm/nhà máy. 4.4 Nhu cầu lao động: Khoảng 100 - 150 người/nhà máy.
|
|
| | | 1. Dự án nhà máy chế biến càphê hoàn tan | 1. Tên dự án: Nhà máy chế biến cà phê hòa tan. 2. Địa điểm: Tại Khu công nghiệp Hòa Phú, Cụm công nghiệp Buôn Hồ. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Thuận lợi về giao thông, điện, nước. 4. Quy mô dự án: 4.1 Diện tích mặt bằng sử dụng cho nhà máy: Khoảng 5 - 10 ha/ nhà máy 4.2 Sản phẩm chính của dự án: Cà phê hoà tan. 4.3 Công suất của dự án: 700 - 1.000 tấn/năm. 4.4 Nhu cầu lao động: Khoảng 100 - 150 người.
|
|
|
|
|
|