|
|
|
|
| GIÁ VÀNG & USD | (01/09/2010) |
| Vàng (97%) | 2816 Ng.đ/chỉ | 2866 Ng.đ/chỉ |
| Vàng (99%) | 2905 Ng.đ/chỉ | 2918 Ng.đ/chỉ |
| Đô la Mỹ | 19480 đ/USD | 19500 đ/USD |
|
| ĐăkLăk nhân xô | 28400 đ/Kg |
| R2B (R2,S13,5%) | 28700 đ/Kg |
| R1C (R1,S16,2%) | 29100 đ/Kg |
| R1A (R1,S18,2%) | 29300 đ/Kg |
|
| GIÁ NÔNG SẢN | (01/09/2010) |
| Mật Ong (Nguyên chất) | 55000 đ/kg |
|
|
| Dự án sản xuất và tiêu thụ rau an toàn | 1. Tên dự án: Sản xuất và tiêu thụ rau an toàn. 2. Địa điểm: Tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Cư M’gar, Krông Pắc. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Điều kiện cơ sở hạ tầng đảm bảo, giao thông thuận tiện. 4. Quy mô dự án: 750 ha. 5. Quỹ đất: Tập trung và nguồn nước tưới bảo đảm.
|
|
| | | 2. Dự án sản xuất hạt giống lúa lai F1 | 1. Tên dự án: Sản xuất hạt giống lúa lai F1. 2. Địa điểm: Các huyện Ea Kar, Krông Pắc. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Điều kiện cơ sở hạ tầng đảm bảo, giao thông thuận tiện. 4. Quy mô dự án: 1.000 ha. 5. Quỹ đất: Tập trung và nguồn nước tưới bảo đảm.
|
|
| | | Dự án nuôi trồng thủy sản nước ngọt | 1. Tên dự án: Nuôi thủy sản nước ngọt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Địa điểm: Thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Ea Kar, Krông Pắc, Krông Ana, Ea Súp, Lắk, Krông Bông, Cư M’gar. 3. Điều kiện cơ sở hạ tầng: Đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật và môi trường theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Bộ Tài nguyên và Môi trường. 4. Nội dung: 4.1 Nuôi các đối tượng thủy sản nước ngọt truyền thống. 4.2 Nuôi các đối tượng thủy sản nước ngọt mới và có giá trị kinh tế cao. 4.3 Nuôi các đối tượng thủy đặc sản nước ngọt. 5. Nguồn giống: Đạt tiêu chuẩn chất lượng và sạch bệnh theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 6. Hình thức và quy mô: 6.1 Nuôi công nghiệp (thâm canh) trên diện tích 1.000 ha. Năng suất đạt 20 - 25 tấn/ha. Mức đầu tư tối thiểu 300.000.000 đồng/ha.
|
|
|
|
|
|